Nghĩa tiếng Việt
- Dùng để tạo ra tên gọi vụ bê bối.hậu tốWiktionary
- Dùng để tạo ra địa danh của nơi ven biển.hậu tốWiktionary
Ví dụ
-
Cheriegate
-
Coingate
-
Margate
-
Ramsgate
-gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng để tạo ra tên gọi vụ bê bối; Dùng để tạo ra địa danh của nơi ven biển.
Cheriegate
Coingate
Margate
Ramsgate