TanroDictionary

Một ô tìm.
Ba ngôn ngữ.

Tra từ Anh · Nhật · Việt, hiểu nghĩa trong đúng ngữ cảnh.

Thử: yumegia đìnhweathertrường học勉強

Tra theo chiều: Anh → Việt: opportunityNhật → Việt: 気持ちAnh → Nhật: travelViệt → Anh: công việc

Anh → Nhật dream 夢 · ゆめ giấc mơ; ước mơ

484.298mục từ

字

13.108chữ Hán

3ngôn ngữ

Khám phá từ phổ biến

Đổi từ khác ↻
Nhật
Anh
Việt

Chữ Hán gợi ý

医

Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ

On: イ

Kun: い.やす、い.する、くすし

Nghĩa: doctor; medicine · 7 nét

Xem các từ có chữ 医 →

Được xem nhiều

Một ô cho ba ngôn ngữ

Không cần chọn chiều tra. Gõ taberu, 学校 hay hello trong một ô; gõ ăn sẽ ra cả kết quả Anh – Nhật – Việt.

Âm Hán Việt cho từng chữ

Người Việt học tiếng Nhật có lợi thế lớn nhờ Hán Việt. Mỗi từ có chữ Hán đều kèm âm Hán Việt, âm On/Kun, số nét và cấp JLPT.

Ví dụ và cách dùng

Từ thông dụng có ghi chú cách dùng, từ gần nghĩa, trái nghĩa và câu ví dụ kèm bản dịch tiếng Việt, nghe được phát âm.