Nghĩa tiếng Việt
- (điện thoại di động) Viết tắt của tiêu chuẩn mạng di động thế hệ thứ 4.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cài đặt mạng 4G.
4G là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (điện thoại di động) Viết tắt của tiêu chuẩn mạng di động thế hệ thứ 4.
Cài đặt mạng 4G.