TanroDictionary

ASEAN

aː˧˧ sɛ˧˧ aːn˧˧

Anh
0

ASEAN là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệp hội các nước Đông Nam á (gồm Bru-nây, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệp hội các nước Đông Nam á (gồm Bru-nây, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po).tên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「ASEAN」

ASEAN

アセアン

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng synonym of 東南アジア諸国連合 (Tōnan Ajia Shokoku Rengō, “Association of Southeast Asian Nations”); the ASEAN Wiktionary