Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bắt chước, người chuyên sao chép người khác.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop being a copycat and come up with your own ideas.
/ˈkɒpikæt/
Copycat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ bắt chước, người chuyên sao chép người khác.
Stop being a copycat and come up with your own ideas.