ECB là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của European Central Bank (“ngân hàng Trung ương châu Âu”); (cricket) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của England and Wales Cricket Board; (máy tính) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của event control block. (IBM).
Nghĩa tiếng Việt
Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của European Central Bank (“ngân hàng Trung ương châu Âu”).tên riêngWiktionary
(cricket) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của England and Wales Cricket Board.tên riêngWiktionary
(máy tính) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của event control block. (IBM).danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm