Israel
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Nước Israel. Wiktionary
- danh từ Nhân dân Do Thái. Wiktionary
- danh từ Nhóm người được Chúa chọn. Wiktionary
Israel là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trung Hải.