TanroDictionary

Israel

Việt
0

Israel là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trung Hải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trung Hải.tên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「Israel」

Israel

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nước Israel. Wiktionary
  2. danh từ Nhân dân Do Thái. Wiktionary
  3. danh từ Nhóm người được Chúa chọn. Wiktionary