Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của magnetic resonance imaging (“phép cộng hưởng từ”)danh từWiktionary
- Hình chụp cộng hưởng từ.danh từWiktionary
MRI là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết tắt của magnetic resonance imaging (“phép cộng hưởng từ”); Hình chụp cộng hưởng từ.