Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimization.danh từWiktionary
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimizer.danh từWiktionary
SEO là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimization; Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimizer.