Nghĩa tiếng Việt
- Tên một tổ chức từ thiện quốc tế.tên riêngWiktionary
- Xem AIDStên riêngWiktionary
Ví dụ
-
Hàng SIDA
Quần áo cũ viện trợ của tổ chức SIDA, được bán với giá rẻ.
SIDA là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên một tổ chức từ thiện quốc tế; Xem AIDS.
Hàng SIDA
Quần áo cũ viện trợ của tổ chức SIDA, được bán với giá rẻ.