Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của teacher talking time: thời lượng nói của giáo viên trên lớp.danh từWiktionary
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của team time trial.danh từWiktionary
TTT là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của teacher talking time: thời lượng nói của giáo viên trên lớp; Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của team time trial.