Nghĩa tiếng Việt
- Thứ Nămtên riêngEN-VI Dict
- Ngày thứ năm (trong tuần lễ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Can we meet for coffee this Thursday?
/ˈθɜːzdeɪ/
Thursday là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ Năm; Ngày thứ năm (trong tuần lễ).
Can we meet for coffee this Thursday?