UART là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếp.
Nghĩa tiếng Việt
Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếp.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm