TanroDictionary

Windows

Việt
0

Windows là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một hệ điều hành với giao diện người dùng đồ họa chiếm thị phần cao nhất trên thị trường máy tính cá nhân do Microsoft phát triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hệ điều hành với giao diện người dùng đồ họa chiếm thị phần cao nhất trên thị trường máy tính cá nhân do Microsoft phát triển.tên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「Windows」

Windows

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Windows. Wiktionary

Windows

ウィンドウズ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng Windows Wiktionary