TanroDictionary

a-

/eɪ-/

Anh
0

a- là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thành các động từ có ý nghĩa đi, lên, vào, ra; Hình thành các động từ có ý nghĩa chỉ hành động làm tăng cường; Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4. [chứng thực lần đầu trước năm 1150].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thành các động từ có ý nghĩa đi, lên, vào, ra.ZEN-VI Dict
  2. Hình thành các động từ có ý nghĩa chỉ hành động làm tăng cường.ZEN-VI Dict
  3. Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
  4. Vào, vào trong. Cũng chuyển sang nghĩa 7. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
  5. Về hướng, về phía. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
  6. Lúc bấy giờ. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
  7. Trong hành động hoặc quá trình. Được dùng trong một số phương ngữ trước một phân từ hiện tại. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
  8. Dạng thay thế của y- Trong phương ngữ, nó đôi khi kết hợp với nghĩa thứ 7 ở trên, được dùng như một từ chỉ chung của phân từ. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350 (tiếng Anh trung đại)]ZEN-VI Dict
  9. Dùng để tạo phân từ quá khứ của động từ.ZEN-VI Dict
  10. Hình thành các từ có ý nghĩa toàn bộ, hoàn toàn. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350]ZEN-VI Dict
  11. Không, không có, đối ngược.ZEN-VI Dict
  12. Về hướng; được dùng để thể hiện hướng, giảm xuống, tăng lên, thay đổi thành, hay chuyển động. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350]ZEN-VI Dict
  13. tiền tố chỉ trạng thái hoặc vị tríZEN-VI Dict
  14. Của, từ. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
  15. Dạng thay thế của -a (“âm tiết không có nghĩa được thêm vào các bài hát, bài thơ, v.v.”)ZEN-VI Dict
  16. Một âm tiết được thêm vào bởi người nói được cho là người Ý, hoặc dùng để nhại hay chế giễu giọng Ý; một âm tiết giả tiếng Ý.ZEN-VI Dict
  17. Away from. [First attested from around 1150 to 1350.]tiền tốWiktionary
  18. Used as a prefix to verbs in the sense of remaining in the same condition. Actively doing something.tiền tốWiktionary

Ví dụ

  1. The prefix a- is used in many common verbs.

  2. The prefix a- can intensify a verb.

  3. The prefix a- can denote a specific state.

  4. Sometimes a- means moving into a particular place.

  5. The prefix a- indicates direction toward something.