Nghĩa tiếng Việt
- Hình thành các động từ có ý nghĩa đi, lên, vào, ra.ZEN-VI Dict
- Hình thành các động từ có ý nghĩa chỉ hành động làm tăng cường.ZEN-VI Dict
- Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
- Vào, vào trong. Cũng chuyển sang nghĩa 7. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
- Về hướng, về phía. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
- Lúc bấy giờ. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
- Trong hành động hoặc quá trình. Được dùng trong một số phương ngữ trước một phân từ hiện tại. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
- Dạng thay thế của y- Trong phương ngữ, nó đôi khi kết hợp với nghĩa thứ 7 ở trên, được dùng như một từ chỉ chung của phân từ. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350 (tiếng Anh trung đại)]ZEN-VI Dict
- Dùng để tạo phân từ quá khứ của động từ.ZEN-VI Dict
- Hình thành các từ có ý nghĩa toàn bộ, hoàn toàn. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350]ZEN-VI Dict
- Không, không có, đối ngược.ZEN-VI Dict
- Về hướng; được dùng để thể hiện hướng, giảm xuống, tăng lên, thay đổi thành, hay chuyển động. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350]ZEN-VI Dict
- tiền tố chỉ trạng thái hoặc vị tríZEN-VI Dict
- Của, từ. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]ZEN-VI Dict
- Dạng thay thế của -a (“âm tiết không có nghĩa được thêm vào các bài hát, bài thơ, v.v.”)ZEN-VI Dict
- Một âm tiết được thêm vào bởi người nói được cho là người Ý, hoặc dùng để nhại hay chế giễu giọng Ý; một âm tiết giả tiếng Ý.ZEN-VI Dict
- Away from. [First attested from around 1150 to 1350.]tiền tốWiktionary
- Used as a prefix to verbs in the sense of remaining in the same condition. Actively doing something.tiền tốWiktionary
Ví dụ
-
The prefix a- is used in many common verbs.
-
The prefix a- can intensify a verb.
-
The prefix a- can denote a specific state.
-
Sometimes a- means moving into a particular place.
-
The prefix a- indicates direction toward something.