Nghĩa tiếng Việt
- Vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin.danh từEN-VI Dict
- Cây chuối abaca.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarf was made from strong abaca fiber.
-
They grow abaca near the river.
/ˈæbəˌkɑː/
abaca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin; Cây chuối abaca.
The scarf was made from strong abaca fiber.
They grow abaca near the river.