Nghĩa tiếng Việt
- Âm ti, địa ngục.danh từEN-VI Dict
- Con quỷ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story speaks of abaddon below.
-
The book describes abaddon as a demon.
/æbədɒːn/
abaddon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm ti, địa ngục; Con quỷ.
The old story speaks of abaddon below.
The book describes abaddon as a demon.