Nghĩa tiếng Việt
- Nhường lại tài sản.động từEN-VI Dict
- (luật dân sự, ngoại động từ) Nhường lại tài sản.động từWiktionary
Ví dụ
-
They decided to abalienate the land.
/æbˈeɪljəˌneɪt/
abalienate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhường lại tài sản; (luật dân sự, ngoại động từ) Nhường lại tài sản.
They decided to abalienate the land.