Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abaseđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abaseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The mistake abases her confidence.
/əˈbeɪsəs/
abases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abase; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abase.
The mistake abases her confidence.