TanroDictionary

abashed

/əˈbæʃt/

Anh
0

abashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bối rối, xấu hổ; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abash.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bối rối, xấu hổ.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abashđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt abashed when everyone looked at her.

  2. He abashed the class with his sudden question.