Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abase.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is abasing himself with empty praise.
/əˈbeɪsɪŋ/
abasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abase.
He is abasing himself with empty praise.