Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt.tính từEN-VI Dict
- Có thể hạ, có thể bớt.tính từEN-VI Dict
- Có thể làm nhụt.tính từEN-VI Dict
- Có thể chấm dứt, có thể thanh trừ.tính từEN-VI Dict
- Có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pain is abatable with rest.
-
The fine is abatable if you pay quickly.
-
Their anger became abatable after the talk.
-
The delay is abatable with better planning.
-
The old rule may be abatable soon.