Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind abated after sunset.
/əˈbeɪtɪd/
abated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abate.
The wind abated after sunset.