Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của abatedanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abateđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abateđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The abates are hard to hear.
-
The pain abates after rest.