Nghĩa tiếng Việt
- (Thiên Chúa giáo) Bà trưởng tu viện.danh từEN-VI Dict
- (Phật giáo) nữ viện trưởng, nữ trụ trì trong tùng lâm, tự viện.danh từEN-VI Dict
- Bà trưởng tu viện.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The abbess welcomed the visitors at the gate.
-
The abbess led the quiet morning prayer.