Nghĩa tiếng Việt
- Tu viện.danh từEN-VI Dict
- Giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They visited an old abbey on the hill.
-
The abbey lived in peaceful silence.
/ˈæbi/
abbey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tu viện; Giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn).
They visited an old abbey on the hill.
The abbey lived in peaceful silence.