TanroDictionary

abdicate

/ˈæbdɪkeɪt/

Anh
0

abdicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ bỏ (quyền lợi, địa vị... ); Thoái vị, từ ngôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ bỏ (quyền lợi, địa vị... ).động từEN-VI Dict
  2. Thoái vị, từ ngôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king decided to abdicate the throne last year.

  2. The queen chose to abdicate after ten years.

  3. to abdicate a position

    từ bỏ một địa vị

  4. to abdicate all one's rights

    từ bỏ mọi quyền lợi