Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abdicate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are abdicating responsibility again.
/ˈæbdɪkeɪtɪŋ/
abdicating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abdicate.
They are abdicating responsibility again.