Nghĩa tiếng Việt
- Người từ bỏ.danh từEN-VI Dict
- Người thoái vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abdicator gave up power quietly.
-
An abdicator must leave the throne.
/ˈæbdɪˌkeɪtɜː/
abdicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người từ bỏ; Người thoái vị.
The abdicator gave up power quietly.
An abdicator must leave the throne.