TanroDictionary

abdicator

/ˈæbdɪˌkeɪtɜː/

Anh
0

abdicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người từ bỏ; Người thoái vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người từ bỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Người thoái vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abdicator gave up power quietly.

  2. An abdicator must leave the throne.