TanroDictionary

aberrance

/ˈæbɛrns/

Anh
0

aberrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lầm lạc; Sự khác thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lầm lạc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khác thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His aberrance worried the whole family.

  2. The sudden noise was an aberrance.