Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their abiding friendship survived many changes.
/əˈbaɪdɪŋ/
abiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi.
Their abiding friendship survived many changes.