TanroDictionary

ability

/əˈbɪləti/

Anh
0

ability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: khả năng; Năng lực, khả năng (làm việc gì); Tài năng, tài cán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khả năngdanh từEN-VI Dict
  2. Năng lực, khả năng (làm việc gì).danh từEN-VI Dict
  3. Tài năng, tài cán.danh từEN-VI Dict
  4. Thẩm quyền.danh từEN-VI Dict
  5. Khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have a very good reading ability.

  2. A ability helped the team.

  3. He has the ability to speak three languages.

  4. She saw the ability yesterday.

  5. They will pay the debt to the best of their ability.