Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abateđộng từEN-VI Dict
- Anesis.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain kept abating through the morning.
-
A quiet abating followed the storm.
/əˈbeɪtɪŋ/
ablating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abate; Anesis.
Rain kept abating through the morning.
A quiet abating followed the storm.