TanroDictionary

ablation

/əˈbleɪʃn/

Anh
0

ablation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể); Sự tải mòn (đá); Sự tiêu mòn (sông băng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể).danh từEN-VI Dict
  2. Sự tải mòn (đá).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tiêu mòn (sông băng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ablation removed a small patch of tissue.

  2. Wind caused ablation of the soft rock surface.

  3. Summer heat increased ablation on the glacier.