Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) tòng cách, cách công cụ.tính từEN-VI Dict
- Tòng cách, cách công cụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The verb uses ablative case in this language.
-
The noun appears in the ablative after the preposition.
/ˈæblətɪv/
ablative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) tòng cách, cách công cụ; Tòng cách, cách công cụ.
The verb uses ablative case in this language.
The noun appears in the ablative after the preposition.