TanroDictionary

ablative

/ˈæblətɪv/

Anh
0

ablative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) tòng cách, cách công cụ; Tòng cách, cách công cụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) tòng cách, cách công cụ.tính từEN-VI Dict
  2. Tòng cách, cách công cụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verb uses ablative case in this language.

  2. The noun appears in the ablative after the preposition.