TanroDictionary

ably

/ˈeɪbli/

Anh
0

ably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She moved abli through the narrow hall.