Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She moved abli through the narrow hall.
/ˈeɪbli/
ably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.
She moved abli through the narrow hall.