Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abnegate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is abnegating her own comfort.
/æbɡˈnæftɪŋ/
abnegating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abnegate.
She is abnegating her own comfort.