Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.danh từEN-VI Dict
- Vật kỳ quái, quái vật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise was an abnormalcy in the quiet town.
-
The broken rule was seen as an abnormalcy.