Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thủ tiêu, có thể bãi bỏ, có thể huỷ bỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old rule is abolishable now.
/əˈbɑːlɪʃəbəl/
abolishable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thủ tiêu, có thể bãi bỏ, có thể huỷ bỏ.
That old rule is abolishable now.