Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng.danh từEN-VI Dict
- Vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked at the old building with abomination.
-
The smell from the bin was an abomination.
-
to hold something in abomination
ghê tởm cái gì