Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abortđộng từEN-VI Dict
- Bị sẩy (thai).tính từEN-VI Dict
- Không phát triển, thui.tính từEN-VI Dict
- Bị sẩy thai.tính từ いWiktionary
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abortđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The team had to aborted the system.
-
His voice stayed aborted all night.
-
The plan looked aborted in practice.