Nghĩa tiếng Việt
- Sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai.danh từEN-VI Dict
- Người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai.danh từEN-VI Dict
- Sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ... ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng phát triển không đầy đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the abortion today.
-
The abortion appeared in the report.
-
The abortion of the plan was due to lack of funds.