TanroDictionary

abortion

/əˈbɔːʃn/

Anh
0

abortion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai; Người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai; Sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai.danh từEN-VI Dict
  2. Người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ... ).danh từEN-VI Dict
  4. Tình trạng phát triển không đầy đủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the abortion today.

  2. The abortion appeared in the report.

  3. The abortion of the plan was due to lack of funds.