TanroDictionary

abroach

/əˈbroʊtʃ/

Anh
0

abroach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị giùi lỗ; bị chọc thủng (thùng rượu để lấy rượu ra... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị giùi lỗ; bị chọc thủng (thùng rượu để lấy rượu ra... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They set the cask abroach to pour out the wine.

  2. to set a cask abroach

    giùi lỗ một thùng rượu, khui một thùng rượu