Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abrogate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are abrogating the old agreement.
/ˈæbrəɡˌeɪtɪŋ/
abrogating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abrogate.
They are abrogating the old agreement.