Nghĩa tiếng Việt
- Sự đứt rời, sự gãy rời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The branch caused a sudden abruption in the fence.
/əˈbrəpʃən/
abruption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đứt rời, sự gãy rời.
The branch caused a sudden abruption in the fence.