Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của absentđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của absentđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She tried to absented the issue.
/æbsˈɛntɪd/
absented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của absent; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của absent.
She tried to absented the issue.