TanroDictionary

absinth

/ˈæbsɪnθ/

Anh
0

absinth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây apxin, cây ngải đắng; Tinh dầu apxin; Rượu apxin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây apxin, cây ngải đắng.danh từEN-VI Dict
  2. Tinh dầu apxin.danh từEN-VI Dict
  3. Rượu apxin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She brewed absinth for a strong herbal drink.

  2. The perfume had a sharp absinth scent.

  3. He sipped absinth very slowly at the bar.