Nghĩa tiếng Việt
- Tuyệt đối, hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Chuyên chế, độc đoán.DEN-VI Dict
- Vô điều kiện.DEN-VI Dict
- Nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
You are absolutely wrong about the final results.
-
He does not want to govern absolutely over others.
-
He moved absolutely through the crowd.
-
to be absolutely wrong
hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
-
to govern absolutely
cai trị một cách chuyên chế