TanroDictionary

absolution

/ˌæbsəˈluːʃn/

Anh
0

absolution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tha tội, sự miễn xá; Sự xá tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tha tội, sự miễn xá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xá tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hoped for absolution after her apology.

  2. The story ended with a feeling of absolution.