TanroDictionary

absolve

/əbˈzɒlv/

Anh
0

absolve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách; Giải, giải phóng, cởi gỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách.động từEN-VI Dict
  2. Giải, giải phóng, cởi gỡ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge will absolve him from all blame.

  2. The magic spell will absolve her from the curse.

  3. to absolve someone from blame

    miễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi

  4. to absolve someone from a spell

    giải cho ai khỏi bị bùa mê, giải bùa cho ai